【例文1】
・ベトナム語:Việt Nam đang phát triển ngành công nghiệp điện tử.
・日本語訳:ベトナムは電子工業を発展させています。
・解説:「phát triển」は「発展させる」という意味の動詞で、「ngành công nghiệp điện tử」は「電子工業」を意味します。「ngành」は「分野」、「điện tử」は「電子」です。
【例文2】
・ベトナム語:Công nghiệp ô tô đang đóng góp lớn cho nền kinh tế.
・日本語訳:自動車工業は経済に大きく貢献しています。
・解説:「công nghiệp ô tô」は「自動車工業」を意味します。「đóng góp」は「貢献する」という意味の動詞で、「lớn」は「大きく」、「nền kinh tế」は「経済」を意味します。