・ベトナム語:Cô bé muốn trở thành một công chúa trong tương lai.
・日本語訳:その少女は将来プリンセスになりたいと思っています。
・解説:「Cô bé」は「少女」、「muốn trở thành」は「になりたい」、「một công chúa」は「一人の王女」、「trong tương lai」は「将来に」を意味します。「công chúa」は名詞で、目標や夢の対象として使われています。
【例文2】
・ベトナム語:Công chúa đã được cứu bởi một hoàng tử dũng cảm.
・日本語訳:王女は勇敢な王子に救われました。
・解説:「Công chúa」は「王女」、「đã được cứu bởi」は「に救われた」、「một hoàng tử dũng cảm」は「勇敢な王子」を意味します。ここでは「công chúa」が物語の登場人物として使われています。