・ベトナム語:Anh ấy đã đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp của mình.
・日本語訳:彼は自分のキャリアで多くの成功を収めました。
・解説:"Anh ấy"は「彼」、"đã đạt được"は「達成した」、"nhiều thành công"は「多くの成功」、"trong sự nghiệp của mình"は「自分のキャリアで」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Cô ấy quyết định chuyển hướng sự nghiệp để theo đuổi đam mê.
・日本語訳:彼女は情熱を追求するためにキャリアを転換することに決めました。
・解説:"Cô ấy"は「彼女」、"quyết định"は「決定する」、"chuyển hướng"は「転換する」、"để theo đuổi đam mê"は「情熱を追求するために」を意味します。