・ベトナム語:Chính phủ đang nỗ lực cải thiện điều kiện dân sinh cho người dân.
・日本語訳:政府は国民の生活条件を改善するために努力しています。
・解説:この例文では「cải thiện(改善する)」が動詞で、「điều kiện dân sinh(生活条件)」が目的語です。「cho người dân(国民のために)」が目的を示しています。
【例文2】
・ベトナム語:Các chính sách dân sinh cần được ưu tiên trong kế hoạch phát triển.
・日本語訳:開発計画では民生政策が優先されるべきです。
・解説:「các chính sách dân sinh(民生政策)」が主語で、「cần được ưu tiên(優先されるべき)」が述語です。「trong kế hoạch phát triển(開発計画において)」が文の状況を説明しています。