・ベトナム語:Sao Hỏa là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.
・日本語訳:火星は太陽系の惑星の一つです。
・解説:「Sao Hỏa」は「火星」、「một hành tinh」は「一つの惑星」、「trong hệ Mặt Trời」は「太陽系の中で」という意味です。この文では、「Sao Hỏa」が主語で、「là một hành tinh」が述語として火星が惑星であることを説明しています。
【例文2】
・ベトナム語:Những hành tinh ngoài hệ Mặt Trời được gọi là ngoại hành tinh.
・日本語訳:太陽系外の惑星は外惑星と呼ばれます。
・解説:「Những hành tinh ngoài hệ Mặt Trời」は「太陽系外の惑星」、「được gọi là」は「〜と呼ばれる」、「ngoại hành tinh」は「外惑星」という意味です。この文では、太陽系外の惑星に関する用語を説明しています。