・ベトナム語:Chúng tôi đang dự tính chi phí cho chuyến đi.
・日本語訳:私たちは旅行の費用を計画しています。
・解説:「Chúng tôi」(私たち)が主語で、「đang dự tính」(計画している)が述語です。「chi phí」(費用)が目的語として使われています。「cho chuyến đi」(旅行のための)は「chi phí」を修飾しています。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy dự tính sẽ hoàn thành công việc vào tuần tới.
・日本語訳:彼は来週に仕事を終える予定です。
・解説:「Anh ấy」(彼)が主語で、「dự tính」(予定している)が述語です。「sẽ hoàn thành công việc」(仕事を終える)が目的語としての内容になっています。「vào tuần tới」(来週に)は「hoàn thành công việc」を修飾しています。