・ベトナム語:Hai nước đã trở thành đồng minh trong cuộc chiến này.
・日本語訳:二国はこの戦争で同盟を結びました。
・解説:"Hai nước"は「二国」、"đã trở thành"は「〜になった」、"đồng minh"は「同盟」、"trong cuộc chiến này"は「この戦争で」という意味です。
【例文2】
・ベトナム語:Chúng tôi cần tìm đồng minh để phát triển dự án này.
・日本語訳:私たちはこのプロジェクトを発展させるために同盟を探しています。
・解説:"Chúng tôi"は「私たち」、"cần tìm"は「探す必要がある」、"đồng minh"は「同盟」、"để phát triển dự án này"は「このプロジェクトを発展させるために」という意味です。