・ベトナム語:Việt Nam đang phát triển thành một đất nước văn minh.
・日本語訳:ベトナムは文明国として発展しています。
・解説:"đang phát triển"は「発展している」を意味し、"thành một đất nước văn minh"は「文明国として」という意味です。"văn minh"は形容詞として国の状態を表しています。
【例文2】
・ベトナム語:Những công trình kiến trúc cổ đại là biểu tượng của văn minh.
・日本語訳:古代の建築物は文明の象徴です。
・解説:"Những công trình kiến trúc cổ đại"は「古代の建築物」を意味し、"là biểu tượng của văn minh"は「文明の象徴です」という意味です。"văn minh"は名詞として使われています。