・ベトナム語:Chúng tôi vừa lắp đặt một chiếc máy hút khói mới trong bếp.
・日本語訳:私たちはキッチンに新しい換気扇を取り付けました。
・解説:「lắp đặt」は「取り付ける」という動詞で、「một chiếc máy hút khói mới」は「新しい換気扇」という意味です。「trong bếp」は「キッチンで」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Máy hút khói giúp giữ cho không khí trong bếp luôn trong lành.
・日本語訳:換気扇はキッチンの空気を常に清潔に保ちます。
・解説:「giúp giữ cho」は「〜を保つのを助ける」というフレーズで、「không khí trong bếp」は「キッチンの空気」を意味します。「luôn trong lành」は「常に清潔に」という意味です。