・ベトナム語:Chúng tôi đang xây dựng một nhà máy thủy điện mới ở miền núi.
・日本語訳:私たちは山岳地帯に新しい水力発電所を建設しています。
・解説:"nhà máy thủy điện"は「水力発電所」を意味し、"chúng tôi"は「私たち」を意味します。"đang xây dựng"は「建設している」という進行形を示しています。
【例文2】
・ベトナム語:Thủy điện là một nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
・日本語訳:水力発電は重要な再生可能エネルギー源です。
・解説:"thủy điện"は「水力発電」を指し、"nguồn năng lượng tái tạo"は「再生可能エネルギー源」を意味します。"quan trọng"は「重要な」を意味します。