・ベトナム語:Anh ấy là người ủng hộ nhiệt tình của đội bóng.
・日本語訳:彼はそのサッカーチームの熱心な支持者です。
・解説:「người ủng hộ nhiệt tình」は「熱心な支持者」という意味です。「nhiệt tình」は「熱心な」を意味する形容詞で、「người ủng hộ」を修飾しています。
【例文2】
・ベトナム語:Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ của phong trào bảo vệ môi trường.
・日本語訳:彼女は環境保護運動の強い支持者です。
・解説:「người ủng hộ mạnh mẽ」は「強い支持者」という意味です。「mạnh mẽ」は「強い」を意味する形容詞で、「người ủng hộ」を修飾しています。