【具体例】
・chính quyền địa phương(地方政府)
・chính quyền trung ương(中央政府)
【類義語】
・nhà nước(国家)
・chính phủ(政府)
【対義語】
対義語は特にありませんが、個人や民間と対比されることがあります。
【使い方】
「chính quyền」は国家や地域の統治機関について述べる際に使われます。
【例文1】
・ベトナム語:Chính quyền địa phương đã đưa ra quyết định mới về giao thông.
・日本語訳:地方政府は交通に関する新しい決定を下しました。
・解説:「Chính quyền địa phương」は「地方政府」を意味し、「đã đưa ra quyết định mới」は「新しい決定を下しました」という意味です。「về giao thông」は「交通に関する」という意味で、名詞「giao thông」を修飾しています。
【例文2】
・ベトナム語:Chính quyền đang cố gắng cải thiện dịch vụ công cộng.
・日本語訳:政府は公共サービスの改善に努めています。
・解説:「Chính quyền」は「政府」を意味し、「đang cố gắng cải thiện」は「改善に努めている」という進行形の動詞です。「dịch vụ công cộng」は「公共サービス」を意味する名詞です。