・ベトナム語:Chị ấy thêm một chút mì chính vào súp để làm tăng hương vị.
・日本語訳:彼女はスープの味を引き立てるために少しうま味調味料を加えました。
・解説:この文では「thêm một chút mì chính vào súp」が「スープに少しうま味調味料を加える」という意味です。「thêm」は「加える」、「một chút」は「少し」、「vào」は「~に」、「súp」は「スープ」を指します。
【例文2】
・ベトナム語:Mì chính thường được dùng trong các món ăn châu Á.
・日本語訳:うま味調味料はアジア料理によく使われます。
・解説:「thường được dùng」は「よく使われる」という意味です。「các món ăn châu Á」は「アジア料理」を指します。「các」は複数形を表す語、「món ăn」は「料理」、「châu Á」は「アジア」です。