lưu thôngについて解説します。
【意味】
「lưu thông」は「流通」または「交通」を意味します。物や情報、人が流れることを指します。
【具体例】
・Giao thông lưu thông: 交通の流れ
・Lưu thông hàng hoá: 商品の流通
【類義語】
・tuần hoàn (循環)
【対義語】
・tắc nghẽn (渋滞)
【使い方】
「lưu thông」は名詞または動詞として使われ、具体的には物や人の流れや交通の状況を表す際に使われます。
【例文1】
・ベトナム語:Giao thông ở thành phố lớn thường không lưu thông tốt vào giờ cao điểm.
・日本語訳:大都市の交通は、ラッシュアワーには通常うまく流れません。
・解説:「Giao thông」は「交通」、「thành phố lớn」は「大都市」、「thường không lưu thông tốt」は「通常うまく流れない」を意味します。「lưu thông tốt」は「うまく流れる」という意味の表現です。
【例文2】
・ベトナム語:Chúng ta cần cải thiện hệ thống lưu thông hàng hoá để tăng cường kinh tế.
・日本語訳:経済を強化するために、商品の流通システムを改善する必要があります。
・解説:「Chúng ta」は「私たち」、「cần cải thiện」は「改善する必要がある」、「hệ thống lưu thông hàng hoá」は「商品の流通システム」、「để tăng cường kinh tế」は「経済を強化するために」を意味します。
【語源】
「lưu」は「流れる」、「thông」は「通る」という意味があり、これらが組み合わさって「流通」や「交通」を表す言葉になっています。