・ベトナム語:Công ty viễn thông này cung cấp dịch vụ internet rất tốt.
・日本語訳:この遠隔通信会社は、非常に良いインターネットサービスを提供しています。
・解説:Công ty(会社)viễn thông(遠隔通信)này(この)は、danh từ(名詞)で、cung cấp(提供する)はđộng từ(動詞)です。dịch vụ internet(インターネットサービス)は、名詞として使われています。
【例文2】
・ベトナム語:Viễn thông đang phát triển nhanh chóng trên toàn thế giới.
・日本語訳:遠隔通信は世界中で急速に発展しています。
・解説:Viễn thông(遠隔通信)は主語で、đang phát triển(発展している)は動詞の形です。nhanh chóng(急速に)は副詞で、trên toàn thế giới(世界中で)は場所を表す表現です。