・ベトナム語:Chúng ta hãy tổng kết những gì đã học được trong buổi họp hôm nay.
・日本語訳:今日の会議で学んだことを総括しましょう。
・解説:この文では、「tổng kết」は動詞として使われています。「những gì đã học được」は「学んだこと」を指し、全体をまとめる意味を持たせています。
【例文2】
・ベトナム語:Cuối năm, chúng tôi thường tổng kết các hoạt động của công ty.
・日本語訳:年末には、私たちは通常会社の活動を総括します。
・解説:この文では、「tổng kết」は同じく動詞として使われています。「các hoạt động của công ty」は「会社の活動」を意味しており、年末に行う総括を示しています。