・ベトナム語:Ở Việt Nam, có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống ở các vùng núi.
・日本語訳:ベトナムでは、多くの少数民族が山岳地帯に住んでいます。
・解説:「dân tộc」は「民族」、「thiểu số」は「少数」を意味します。「dân tộc thiểu số」で「少数民族」となります。
【例文2】
・ベトナム語:Ý kiến của bạn là thiểu số trong cuộc họp hôm nay.
・日本語訳:あなたの意見は今日の会議では少数派です。
・解説:「ý kiến」は「意見」、「thiểu số」は「少数派」を意味します。「ý kiến thiểu số」で「少数意見」となります。