・ベトナム語:Cô ấy rất giỏi trong việc sáng tạo các ý tưởng mới.
・日本語訳:彼女は新しいアイデアを創造するのが非常に得意です。
・解説:"Cô ấy"は「彼女」、"rất giỏi"は「非常に得意」、"trong việc"は「~することにおいて」、"sáng tạo"は「創造する」、"các ý tưởng mới"は「新しいアイデア」を指します。"sáng tạo"は動詞として使われています。
【例文2】
・ベトナム語:Công ty của chúng tôi luôn khuyến khích sự sáng tạo.
・日本語訳:我々の会社は常に創造性を奨励しています。
・解説:"Công ty của chúng tôi"は「我々の会社」、"luôn khuyến khích"は「常に奨励する」、"sự sáng tạo"は「創造性」を指します。ここでは、"sáng tạo"が名詞として使われています。