・ベトナム語:Chúng ta nên phòng ngừa bệnh tật bằng cách ăn uống lành mạnh.
・日本語訳:私たちは健康的な食事をすることで病気を予防すべきです。
・解説:「phòng ngừa」は動詞として使われ、「bệnh tật」(病気)を目的語にとっています。「bằng cách」(〜によって)で方法を示しています。
【例文2】
・ベトナム語:Phòng ngừa tai nạn giao thông là trách nhiệm của mọi người.
・日本語訳:交通事故を予防することは、すべての人の責任です。
・解説:「phòng ngừa」は「tai nạn giao thông」(交通事故)を目的語にとり、「trách nhiệm」(責任)という名詞が続いています。「của mọi người」は「すべての人の」という意味です。