・ベトナム語:Chúng ta cần phải phòng ngừa dịch bệnh bằng cách rửa tay thường xuyên.
・日本語訳:私たちは頻繁に手を洗うことで感染症を予防する必要があります。
・解説:「phòng ngừa」は「予防する」を意味し、「dịch bệnh」を目的語として使用しています。「rửa tay thường xuyên」は「頻繁に手を洗う」という意味で、動詞「rửa」は「洗う」、名詞「tay」は「手」、副詞「thường xuyên」は「頻繁に」を示しています。
【例文2】
・ベトナム語:Dịch bệnh đã ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế của quốc gia.
・日本語訳:感染症は国の経済に大きな影響を与えました。
・解説:「đã ảnh hưởng lớn」は「大きな影響を与えた」という意味で、「dịch bệnh」を主語として使っています。「nền kinh tế của quốc gia」は「国の経済」を意味し、「nền kinh tế」は「経済」、「của quốc gia」は「国の」を表します。