・ベトナム語:Chúng ta cần đối phó với tình huống này ngay lập tức.
・日本語訳:私たちはこの状況にすぐに対処する必要があります。
・解説:「đối phó với」は「〜に対処する」という意味で、"tình huống này"(この状況)に対しての行動を指しています。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy đã đối phó rất tốt với áp lực trong công việc.
・日本語訳:彼は仕事のプレッシャーによく対処しました。
・解説:「đối phó rất tốt với」は「〜によく対処する」という意味です。"áp lực trong công việc"(仕事のプレッシャー)に対しての対応の良さを表現しています。