・ベトナム語:Chúng tôi luôn sát cánh bên nhau trong mọi hoàn cảnh.
・日本語訳:私たちはいつもあらゆる状況で肩を並べている。
・解説:"Chúng tôi"は「私たち」を意味し、"luôn"は「常に」を表します。"sát cánh bên nhau"は「肩を並べている」という意味で、"trong mọi hoàn cảnh"は「すべての状況で」という意味です。
【例文2】
・ベトナム語:Các thành viên trong nhóm đã sát cánh để hoàn thành dự án.
・日本語訳:チームのメンバーは協力してプロジェクトを完成させた。
・解説:"Các thành viên trong nhóm"は「チームのメンバー」を意味します。"đã sát cánh"は「協力して」という意味で、"để hoàn thành dự án"は「プロジェクトを完成させるために」という意味です。