・ベトナム語:Chúng tôi đang thực hiện khảo sát thị trường để hiểu rõ nhu cầu của khách hàng.
・日本語訳:私たちは顧客のニーズを理解するために市場調査を行っています。
・解説:この文では「khảo sát thị trường」(市場調査)が使われています。「khảo sát」は動詞で、「thị trường」が名詞の「市場」を意味します。「để hiểu rõ nhu cầu của khách hàng」は「顧客のニーズを理解するために」という目的を示しています。
【例文2】
・ベトナム語:Giáo viên đã khảo sát ý kiến của học sinh về phương pháp giảng dạy.
・日本語訳:教師は生徒に対して授業方法についての意見調査を行いました。
・解説:「khảo sát ý kiến」(意見調査)が使われています。「khảo sát」は動詞で、「ý kiến」が名詞の「意見」を意味します。「của học sinh về phương pháp giảng dạy」は「授業方法についての生徒の」という修飾語です。