・ベトナム語:Công ty tổ chức hội nghị thường niên vào tháng 3.
・日本語訳:会社は3月に年次会議を開催します。
・解説:この文では「hội nghị thường niên」で「年次会議」を意味します。「hội nghị」が名詞で「会議」を、「thường niên」が形容詞として「年次の」を修飾しています。
【例文2】
・ベトナム語:Lễ hội hoa anh đào thường niên thu hút nhiều du khách.
・日本語訳:毎年の桜祭りは多くの観光客を引きつけます。
・解説:「Lễ hội hoa anh đào thường niên」で「毎年の桜祭り」を指します。「lễ hội」が名詞で「祭り」を、「thường niên」が形容詞として「毎年の」を修飾しています。