【例文1】
・ベトナム語:Cách mạng công nghiệp đã thay đổi nền kinh tế toàn cầu.
・日本語訳:産業革命は世界経済を変えました。
・解説:「Cách mạng công nghiệp」は「産業革命」を指し、「đã thay đổi」は「変えました」を意味します。「nền kinh tế toàn cầu」は「世界経済」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Cách mạng tháng Tám đã mang lại độc lập cho Việt Nam.
・日本語訳:8月革命はベトナムに独立をもたらしました。
・解説:「Cách mạng tháng Tám」は「8月革命」、「đã mang lại」は「もたらしました」、「độc lập」は「独立」、「cho Việt Nam」は「ベトナムに」を意味します。