【具体例】
・Việt Nam đã giành được độc lập từ Pháp vào năm 1945.
(ベトナムは1945年にフランスから独立を勝ち取った。)
・Cô ấy sống một cuộc sống độc lập mà không cần sự trợ giúp của gia đình.
(彼女は家族の助けを借りずに独立した生活を送っている。)
・ベトナム語:Chúng tôi muốn sống một cuộc sống độc lập.
・日本語訳:私たちは独立した生活を送りたい。
・解説:
「cuộc sống」は「生活」を意味し、「độc lập」は「独立」を表す形容詞として使われています。「một」は「一つの」という不定冠詞で、「cuộc sống độc lập」は「独立した生活」という意味になります。
【例文2】
・ベトナム語:Quốc gia này đã chiến đấu để giành độc lập.
・日本語訳:この国は独立を勝ち取るために戦った。
・解説:
「quốc gia」は「国家」、「đã chiến đấu để giành」は「勝ち取るために戦った」、「độc lập」は名詞として「独立」を意味します。「giành độc lập」で「独立を勝ち取る」という意味になります。