・ベトナム語:Công ty này có danh tiếng tốt trong ngành công nghiệp.
・日本語訳:この会社は業界で良い評判があります。
・解説:"Công ty"は"会社"を意味し、"có"は"持つ"、"danh tiếng tốt"は"良い評判"を意味します。"trong ngành công nghiệp"は"業界で"という意味で、場所や範囲を示します。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy đã xây dựng danh tiếng của mình qua nhiều năm làm việc chăm chỉ.
・日本語訳:彼は何年もの努力を通じて名声を築きました。
・解説:"Anh ấy"は"彼"を意味し、"đã xây dựng"は"築いた"、"danh tiếng"は"名声"、"của mình"は"自分の"を意味します。"qua nhiều năm làm việc chăm chỉ"は"何年もの努力を通じて"という意味で、時間の経過を示します。