・ベトナム語:Chúng tôi cần tìm một phương án tối ưu để giải quyết vấn đề này.
・日本語訳:私たちはこの問題を解決するための最適な案を見つける必要があります。
・解説:"Chúng tôi"は「私たち」、"cần tìm"は「見つける必要がある」、"một phương án tối ưu"は「最適な案」、"để giải quyết vấn đề này"は「この問題を解決するために」です。
【例文2】
・ベトナム語:Phương án này đã được thông qua trong cuộc họp hôm qua.
・日本語訳:この案は昨日の会議で承認されました。
・解説:"Phương án này"は「この案」、"đã được thông qua"は「承認された」、"trong cuộc họp hôm qua"は「昨日の会議で」です。