・ベトナム語:Công ty này có tiềm lực phát triển rất lớn.
・日本語訳:この会社は大きな発展の潜在力を持っています。
・解説:「công ty này」は「この会社」、「có」は「持っている」、「tiềm lực phát triển rất lớn」は「大きな発展の潜在力」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy có tiềm lực để trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
・日本語訳:彼は有名な音楽家になる潜在力を持っています。
・解説:「anh ấy」は「彼」、「có」は「持っている」、「tiềm lực để trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng」は「有名な音楽家になる潜在力」を意味します。