・ベトナム語:Trong ngành y học, có rất nhiều thuật ngữ khó hiểu.
・日本語訳:医学の分野には、理解しにくい専門用語がたくさんあります。
・解説:"Trong ngành y học"は「医学の分野で」という意味で、"có rất nhiều"は「たくさんある」を意味します。"thuật ngữ khó hiểu"は「理解しにくい専門用語」を指します。
【例文2】
・ベトナム語:Khi học kỹ thuật, bạn cần phải biết các thuật ngữ cơ bản.
・日本語訳:技術を学ぶときには、基本的な専門用語を知る必要があります。
・解説:"Khi học kỹ thuật"は「技術を学ぶときに」という意味で、"bạn cần phải biết"は「あなたは知る必要があります」を意味します。"các thuật ngữ cơ bản"は「基本的な専門用語」を指します。