・ベトナム語:Mỗi năm, gia đình tôi tổ chức sinh nhật cho ông ngoại.
・日本語訳:毎年、家族は母方の祖父の誕生日を祝います。
・解説:この文では「Mỗi năm」が「毎年」、「gia đình tôi」が「私の家族」、「tổ chức sinh nhật」が「誕生日を祝う」、「cho ông ngoại」が「母方の祖父のために」という意味を持っています。
【例文2】
・ベトナム語:Ông ngoại thường kể chuyện cổ tích cho cháu nghe.
・日本語訳:母方の祖父はよく孫に昔話を語ります。
・解説:「Ông ngoại」が「母方の祖父」、「thường」が「よく」、「kể chuyện cổ tích」が「昔話を語る」、「cho cháu nghe」が「孫に聞かせる」という意味です。