・ベトナム語:Chúng tôi đang cố gắng cải thiện dịch vụ khách hàng.
・日本語訳:私たちは顧客サービスを改善しようとしています。
・解説:「cải thiện dịch vụ khách hàng」で「顧客サービスを改善する」という意味になります。「cải thiện」は動詞で、「dịch vụ khách hàng(顧客サービス)」が目的語です。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy đã cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
・日本語訳:彼は自分のコミュニケーションスキルを改善しました。
・解説:「cải thiện kỹ năng giao tiếp」で「コミュニケーションスキルを改善する」という意味になります。「cải thiện」は動詞、「kỹ năng giao tiếp(コミュニケーションスキル)」が目的語です。