・ベトナム語:Anh ấy kế thừa công việc của cha mình.
・日本語訳:彼は父の仕事を継承します。
・解説:Anh ấy(彼)は主語で、kế thừa(継承する)が動詞、công việc của cha mình(父の仕事)が目的語です。
【例文2】
・ベトナム語:Chúng tôi muốn kế thừa những giá trị văn hóa truyền thống.
・日本語訳:私たちは伝統的な文化の価値を継承したいです。
・解説:Chúng tôi(私たち)は主語、muốn(〜したい)が助動詞、kế thừa(継承する)が動詞、những giá trị văn hóa truyền thống(伝統的な文化の価値)が目的語です。
【語源】
kế thừaは漢字「継承」に由来しています。kếが「継」、thừaが「承」に相当します。