・ベトナム語:Chính phủ đã cấm đoán việc hút thuốc lá ở nơi công cộng.
・日本語訳:政府は公共の場での喫煙を禁止しました。
・解説:Chính phủ(政府)が主語で、cấm đoán(禁止する)が動詞、việc hút thuốc lá(タバコを吸うこと)が目的語として使われています。
【例文2】
・ベトナム語:Bố mẹ cấm đoán con cái chơi điện tử quá nhiều.
・日本語訳:両親は子供がゲームをやりすぎることを禁止します。
・解説:Bố mẹ(両親)が主語で、cấm đoán(禁止する)が動詞、con cái chơi điện tử quá nhiều(子供がゲームをやりすぎること)が目的語として使われています。