・ベトナム語:Tôi cần gỡ cài đặt chương trình này vì nó không hoạt động.
・日本語訳:このプログラムは動作しないので、アンインストールする必要があります。
・解説:「Tôi cần」は「私は必要がある」という意味で、「gỡ cài đặt」は「アンインストールする」、「chương trình này」は「このプログラム」、「vì nó không hoạt động」は「それが動作しないので」という意味です。
【例文2】
・ベトナム語:Bạn có thể giúp tôi gỡ cài đặt ứng dụng này không?
・日本語訳:このアプリのアンインストールを手伝ってもらえますか?
・解説:「Bạn có thể giúp tôi」は「あなたは私を手伝うことができますか?」という意味で、「gỡ cài đặt ứng dụng này」は「このアプリをアンインストールする」という意味です。