・ベトナム語:Công ty đang tìm cách xâm nhập thị trường mới.
・日本語訳:その会社は新しい市場に参入しようとしている。
・解説:「xâm nhập thị trường mới」は「新しい市場に参入する」という意味で、「xâm nhập」は動詞、「thị trường mới」は「新しい市場」という名詞です。
【例文2】
・ベトナム語:Hệ thống bảo mật đã ngăn chặn sự xâm nhập của hacker.
・日本語訳:セキュリティシステムはハッカーの侵入を防ぎました。
・解説:「sự xâm nhập của hacker」は「ハッカーの侵入」という意味で、「sự xâm nhập」は名詞、「của hacker」は「ハッカーの」という所有を示す部分です。