・ベトナム語:Công ty đã phái cử nhân viên đến Nhật Bản để học tập.
・日本語訳:会社は社員を日本に派遣して学ばせました。
・解説:"Công ty"は"会社"、"đã phái cử"は"派遣した"、"nhân viên"は"社員"、"đến Nhật Bản"は"日本に"、"để học tập"は"学ぶために"という意味です。
【例文2】
・ベトナム語:Chính phủ đã phái cử một nhóm chuyên gia đến vùng lũ lụt để hỗ trợ.
・日本語訳:政府は洪水地域に専門家チームを派遣しました。
・解説:"Chính phủ"は"政府"、"đã phái cử"は"派遣した"、"một nhóm chuyên gia"は"専門家チーム"、"đến vùng lũ lụt"は"洪水地域に"、"để hỗ trợ"は"支援するために"という意味です。