・ベトナム語:Công ty đã mời thanh tra đến để kiểm tra sổ sách.
・日本語訳:会社は帳簿を調べるために監査官を招きました。
・解説:「Công ty」は「会社」、「đã mời」は「招いた」、「thanh tra」は「監査官」、「đến để」は「〜のために来る」、「kiểm tra」は「調べる」、「sổ sách」は「帳簿」です。
【例文2】
・ベトナム語:Thanh tra y tế đã kiểm tra các nhà hàng trong khu vực.
・日本語訳:医療検査官が地域内のレストランを検査しました。
・解説:「Thanh tra y tế」は「医療検査官」、「đã kiểm tra」は「検査した」、「các nhà hàng」は「レストラン」、「trong khu vực」は「地域内」です。