【具体例】
・Một tai nạn giao thông có thể để lại hậu quả nghiêm trọng.
(交通事故は深刻な結果を残すことがあります。)
・Ô nhiễm môi trường có nhiều hậu quả tiêu cực cho sức khỏe con người.
(環境汚染は人間の健康に多くの悪影響を及ぼします。)
【例文1】
・ベトナム語:Sự lơ là trong công việc có thể dẫn đến hậu quả không mong muốn.
・日本語訳:仕事での怠慢は望ましくない結果を招くことがあります。
・解説:"Sự lơ là"は「怠慢」を意味し、"trong công việc"で「仕事で」を示します。"dẫn đến"は「~を招く」を意味し、"hậu quả không mong muốn"が「望ましくない結果」を指します。
【例文2】
・ベトナム語:Biến đổi khí hậu gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng cho hành tinh.
・日本語訳:気候変動は地球に多くの深刻な影響を及ぼします。
・解説:"Biến đổi khí hậu"は「気候変動」を意味し、"gây ra"は「引き起こす」を意味します。"nhiều hậu quả nghiêm trọng"で「多くの深刻な影響」を示しています。