【例文1】
・ベトナム語:Chúng ta cần tuân theo quy tắc giao thông để đảm bảo an toàn.
・日本語訳:私たちは安全を確保するために交通規則に従わなければなりません。
・解説:「tuân theo」は「従う」という意味で、「quy tắc giao thông」は「交通規則」を指します。「để đảm bảo an toàn」は「安全を確保するために」という目的を示す表現です。
【例文2】
・ベトナム語:Quy tắc của công ty yêu cầu nhân viên đến đúng giờ.
・日本語訳:会社の規則では、従業員が時間通りに来ることを要求しています。
・解説:「Quy tắc của công ty」は「会社の規則」で、「yêu cầu」は「要求する」を意味します。「nhân viên đến đúng giờ」は「従業員が時間通りに来る」という動作を示しています。