・ベトナム語:Chúng ta cần xem xét vấn đề này từ nhiều góc nhìn khác nhau.
・日本語訳:私たちはこの問題をさまざまな視点から考える必要があります。
・解説:「Chúng ta」(私たち)は主語、「cần xem xét」(考える必要がある)が動詞句、「vấn đề này」(この問題)が目的語、「từ nhiều góc nhìn khác nhau」(さまざまな視点から)が修飾語です。
【例文2】
・ベトナム語:Anh ấy có một góc nhìn rất độc đáo về nghệ thuật.
・日本語訳:彼は芸術に対して非常にユニークな視点を持っています。
・解説:「Anh ấy」(彼)は主語、「có」(持っている)が動詞、「một góc nhìn rất độc đáo」(非常にユニークな視点)が目的語、「về nghệ thuật」(芸術に対して)が修飾語です。