【例文1】
・ベトナム語:Công ty cần thực hiện kiểm toán hàng năm để đảm bảo tính minh bạch.
・日本語訳:会社は透明性を確保するために毎年監査を実施する必要があります。
・解説:「Công ty」は「会社」、「cần thực hiện」は「実施する必要がある」、「hàng năm」は「毎年」、「để đảm bảo」は「確保するため」、「tính minh bạch」は「透明性」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Kiểm toán viên đang làm việc chăm chỉ để hoàn thành báo cáo trước thời hạn.
・日本語訳:監査員は期限前に報告を完了するために一生懸命働いています。
・解説:「Kiểm toán viên」は「監査員」、「đang làm việc chăm chỉ」は「一生懸命働いている」、「để hoàn thành」は「完了するため」、「báo cáo」は「報告」、「trước thời hạn」は「期限前」を意味します。