・ベトナム語:Tôi đang tạm trú ở Hà Nội trong một tuần để công tác.
・日本語訳:私は仕事のために1週間ハノイに滞在しています。
・解説:この文では「tạm trú」を「一時的に滞在する」という意味で使っています。「ở Hà Nội」は「ハノイに」、"trong một tuần"は「1週間の間」を意味します。
【例文2】
・ベトナム語:Chúng tôi sẽ tạm trú tại khách sạn này cho đến khi tìm được nhà mới.
・日本語訳:私たちは新しい家を見つけるまでこのホテルに滞在します。
・解説:「tạm trú tại khách sạn này」は「このホテルに仮住まいする」という意味で、"cho đến khi"は「〜まで」の意味で、"tìm được nhà mới"は「新しい家を見つける」の意味です。