・ベトナム語:Chúng tôi cần xem xét kỹ lưỡng kế hoạch này trước khi thực hiện.
・日本語訳:私たちはこの計画を実行する前に、慎重に検討する必要があります。
・解説:「xem xét」は動詞で、「kế hoạch này(この計画)」を目的語として検討の対象にしています。「trước khi thực hiện(実行する前に)」は時を表すフレーズです。
【例文2】
・ベトナム語:Cô ấy đã xem xét các lựa chọn trước khi quyết định.
・日本語訳:彼女は決定する前に選択肢を検討しました。
・解説:「xem xét」は動詞で、「các lựa chọn(選択肢)」を目的語として検討しています。「trước khi quyết định(決定する前に)」は時を表すフレーズです。