・ベトナム語:Anh ấy cảm thấy rối loạn khi phải đối mặt với quá nhiều công việc.
・日本語訳:彼はたくさんの仕事に直面するときに混乱を感じます。
・解説:「rối loạn」は「混乱」を意味し、「cảm thấy」は「感じる」という動詞です。「khi phải đối mặt với quá nhiều công việc」は「たくさんの仕事に直面するとき」を意味し、状況を説明しています。
【例文2】
・ベトナム語:Cô ấy bị rối loạn giấc ngủ do căng thẳng công việc.
・日本語訳:彼女は仕事のストレスで睡眠障害を抱えています。
・解説:「bị rối loạn giấc ngủ」は「睡眠障害にかかる」という意味です。「do」は「~のために」という原因を示す言葉で、「căng thẳng công việc」は「仕事のストレス」を指します。