・ベトナム語:Tôi đang làm việc trong ngành công nghệ thông tin.
・日本語訳:私は情報技術の分野で働いています。
・解説:"ngành công nghệ thông tin"は「情報技術分野」という意味です。"ngành"は「分野」を表し、"công nghệ thông tin"は「情報技術」を指します。
【例文2】
・ベトナム語:Cô ấy học ngành kinh tế tại trường đại học.
・日本語訳:彼女は大学で経済学を専攻しています。
・解説:"ngành kinh tế"は「経済学分野」を意味します。"ngành"は「分野」を示し、"kinh tế"は「経済学」を指します。